Vertaling van "Huis" in Viëtnamees
Nhà, nhà, căn nhà is die topvertalings van "Huis" in Viëtnamees.
Huis
-
Nhà
Huise en werk vir almal
Nhà cửa và việc làm cho mọi người
-
Vertoon algoritmies gegenereerde vertalings
Outomatiese vertalings van " Huis " in Viëtnamees
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Vertalings met alternatiewe spelling
huis
noun
grammatika
-
nhà
nounLoodpoeier word dan ingeasem of in huise ingetrap.
Sau đó, người đi đường hít phải bụi chì hoặc mang về nhà giày dép có dính chì.
-
căn nhà
Ná ’n hewige storm het net die huis wat op die rots gebou is nog gestaan.
Sau một cơn bão khốc liệt, chỉ có căn nhà được cất trên hòn đá mới đứng vững.
-
gia đình
nounWare vrede moet derhalwe kalmte in die huis insluit.
Do đó hòa bình thật sự phải bao gồm cả sự hòa thuận trong gia đình.
-
Minder gereelde vertalings
- ngôi nhà
- chỗ ở
- nhà cửa
- nhà ở
- nơi sinh
- Nhà
- cái nhà
Prente met "Huis"
Voeg voorbeeld by
Voeg