Vertaling van "Orrel" in Viëtnamees
Đại phong cầm, cơ quan, đàn ooc-gan is die topvertalings van "Orrel" in Viëtnamees.
Orrel
-
Đại phong cầm
còn được gọi là đàn ống, là một nhạc cụ phát ra âm thanh bằng cách thổi một luồng khí nhất định qua các ống kim loại tùy theo kích cỡ để tạo ra từng nốt.
-
Vertoon algoritmies gegenereerde vertalings
Outomatiese vertalings van " Orrel " in Viëtnamees
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Vertalings met alternatiewe spelling
orrel
-
cơ quan
noun -
đàn ooc-gan
-
đàn ống
Binnekant van die Operagebou, met sy orrel met 10 500 pype
Bên trong Nhà Hát, với cây đàn ống gồm 10.500 ống
Voeg voorbeeld by
Voeg