Vertaling van "bitter" in Viëtnamees

đắng is die vertaling van "bitter" in Viëtnamees. Voorbeeld van vertaalde sin: Soet en bitter water kan nie uit dieselfde fontein borrel nie. ↔ Cùng một cái suối không thể ra nước ngọt và nước đắng.

bitter
+ Voeg

Afrikaans - Viëtnamees woordeboek

  • đắng

    adjective

    Soet en bitter water kan nie uit dieselfde fontein borrel nie.

    Cùng một cái suối không thể ra nước ngọt và nước đắng.

  • Vertoon algoritmies gegenereerde vertalings

Outomatiese vertalings van " bitter " in Viëtnamees

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Voeg

Vertalings van "bitter" in Viëtnamees in konteks, vertaalgeheue

As ons ons eie swakhede erken, help dit ons ook om die bitterheid te oorkom wat tot wraaksug lei.
Nhận biết những khuyết điểm của chính mình cũng giúp chúng ta vượt qua khỏi sự cay đắng vì sự cay đắng làm cho mình mong muốn tìm cách trả thù.
Let op die raad in Efesiërs 4:31, 32: “Alle bitterheid en woede en toorn en geskreeu en lastering moet van julle verwyder word, saam met alle boosheid.
Hãy lưu ý lời khuyên trong Ê-phê-sô 4:31, 32 như sau: “Phải bỏ khỏi anh em những sự cay-đắng, buồn-giận, tức mình, kêu-rêu, mắng-nhiếc, cùng mọi điều hung-ác.
Anders begin bitterheid en wrewel in die hart wortelskiet, en dit is moeilik om dit uit te roei.
Nếu không, lòng chúng ta sẽ bắt đầu đâm rễ cay đắng và hờn dỗi khó nhổ.
Abraham het later ten behoewe van Lot gaan veg, wat bewys dat hy glad nie bitter was en nie ’n wrok gekoester het nie.—Genesis 13:5-12; 14:13-16.
Để chứng tỏ rằng Áp-ra-ham không cay đắng và không cưu mang hờn giận, về sau ông ra trận để giải cứu Lót (Sáng-thế Ký 13:5-12; 14:13-16).
3 As gevangenes in Babilon het Esegiël se volk Jehovah se voorsienings bitter nodig gehad.
3 Khi bị lưu đày tại Ba-by-lôn, dân của Ê-xê-chi-ên rất cần đến những sự sắp đặt của Đức Giê-hô-va.
Sy was bitter en ontnugter.
Bà cảm thấy cay đắng và thất vọng.
Soet en bitter water kan nie uit dieselfde fontein borrel nie.
Cùng một cái suối không thể ra nước ngọt và nước đắng.
Ja, al die wêreldse wysheid wat deur die eeue heen verkry is, beteken bitter min as dit met Goddelike onderrigting vergelyk word wat op Jehovah se oneindige wysheid gegrond is.
Thật vậy, mọi sự khôn ngoan của thế gian qua các thời đại chỉ là rất nhỏ bé so với sự chỉ dạy của Đức Giê-hô-va căn cứ trên sự khôn ngoan vô hạn của Ngài.
Dit het die geestelikes natuurlik verder teen Tyndale en sy opvattings verbitter.
Dĩ nhiên, điều này càng làm cho hàng giáo phẩm tức giận ông Tyndale và tín ngưỡng của ông.
Dit lyk of hy eerder al hoe dieper in ’n moeras van bitterheid, selfbejammering en gekrenkte trots weggesak het.
Xem ra càng lúc ông càng chìm sâu trong nỗi cay đắng, thương cho thân mình và cảm thấy mất thể diện.
Dit maak my bitter hartseer en dan huil ek asof alles gister gebeur het.
Vì thế, tôi rất đau buồn và thường muốn khóc dù mọi chuyện đã qua.
Sal bittere burgerlike konflikte kenmerkend van die 21ste eeu word?
Liệu sự xung đột ác liệt trong nội bộ có trở thành nét đặc trưng của thế kỷ 21 không?
En daar is bitter min mense wat nie deur mag verderf sal word nie.
Ngoài ra, chẳng phải uy quyền thường làm cho một người tham nhũng hay sao?
14 Die feit dat God se beloftes nie in hulle lewe vervul is nie, het Abraham, Isak en Jakob nie verbitter of afvallig laat word nie.
14 Sự kiện họ không thấy sự ứng nghiệm của những lời hứa của Đức Chúa Trời trong đời họ đã không làm Áp-ra-ham, Y-sác và Gia-cốp cay đắng hay làm họ trở nên kẻ bội đạo.
Die wonder van smaak stel ons in staat om die soetheid van ’n vars lemoen te geniet, asook die verfrissende koelheid van pepermentroomys, die verkwikkende bitter smaak van ’n koppie koffie in die oggend en die subtiele smaak in ’n kok se geheime sous.
Vị giác kỳ diệu cho phép chúng ta thưởng thức vị ngọt của quả cam tươi, cảm giác mát lạnh của kem bạc hà, vị đắng đậm đà của tách cà phê buổi sáng và vị ngon tuyệt của món nước chấm được pha chế theo bí quyết của người đầu bếp.
Hy is vasbeslote om sy oorlog teen die gekroonde Koning, Christus Jesus, te voer, en hy is vasbeslote om tot die bitter einde toe te stry.
Hắn nhất quyết tranh chiến chống lại Vị Vua đương kim là Giê-su Christ và hắn nhất định đánh cho đến cùng.
Wanneer jy sê hoe jy voel, moet daar natuurlik nie bitterheid en minagting in jou stemtoon wees nie.
Tất nhiên khi bày tỏ cảm xúc mình, bạn chớ nên nói với giọng gay gắt hoặc khinh miệt.
Ons lees in Jeremia 31:15: “Só het Jehovah gesê: ‘In Rama word ’n stem gehoor, geweeklaag en bitter gehuil; Ragel huil oor haar seuns.
Nơi Giê-rê-mi 31:15 cho biết: “Đức Giê-hô-va phán như vầy: Tại Ra-ma nghe có tiếng than-thở, khóc-lóc đắng-cay.
Sommige mense raak verbitter en blameer God vir hulle lyding.
Trong cảnh đau khổ của mình có vài kẻ trở nên cay đắng và đổ lỗi cho Đức Chúa Trời.
Esau se Hetitiese vrouens “was vir Isak en Rebekka ’n bitter verdriet”.
Các vợ người Hê-tít của Ê-sau “là một sự cay-đắng lòng cho Y-sác và Rê-be-ca”.