Vertaling van "gesig" in Viëtnamees
tầm nhìn, mặt, không khí is die topvertalings van "gesig" in Viëtnamees.
-
tầm nhìn
nounUit hoofde van sy volmaakte gesig en insig, is hy waarlik die Alsiende.
Vì có tầm nhìn thấy và nhận định hoàn toàn như vậy nên Ngài thật đáng danh là Đấng nhìn thấy hết mọi sự.
-
mặt
nounPaniekbevange het hy per ongeluk die brandende petrol in my gesig gegooi!
Hoảng hốt, anh vô tình hất ngọn lửa đang cháy vào mặt tôi!
-
không khí
nounDie skape het nie net die gesigte herken nie, maar kon, soos mense, ook “die emosies in die gesigsuitdrukkings onderskei”.
“Mặt trời không tối hơn nhưng chính mây, không khí ô nhiễm và các chất trong bình phun đã che khuất ánh sáng”.
-
mất
nounSelfs my gevoelens van vyandigheid teenoor haar is besig om te verdwyn.
Ngay cả cảm xúc thù ghét đối với bà ta cũng tan mất đi.
-
Vertoon algoritmies gegenereerde vertalings
Outomatiese vertalings van " gesig " in Viëtnamees
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Prente met "gesig"
Frases soortgelyk aan "gesig" met vertalings in Viëtnamees
-
sức nhìn · thị giác · thị lực
-
nhạt
-
Cái nhìn được bảo vệ
-
không khí · xem, chế độ, dạng xem
-
góc nhìn cá nhân
-
Cách nhìn cổ điển
-
bận · bận rộn
-
cách nhìn Backstage