Vertaling van "stilte" in Viëtnamees
trật tự, yên ổn, yên lặng is die topvertalings van "stilte" in Viëtnamees.
stilte
noun
grammatika
-
trật tự
nounEk is ook gevra om die gehoor stil te maak voordat die program begin.
Tôi cũng có trách nhiệm đề nghị khán giả giữ trật tự trước khi chương trình bắt đầu.
-
yên ổn
nounJehovah se Getuies soek nie vervolging nie, maar wil liewer ’n rustige en stil lewe lei.
Các Nhân-chứng Giê-hô-va không đi tìm sự bắt bớ, nhưng thích có một cuộc sống bình tịnh và yên ổn.
-
yên lặng
adjectiveDie helende uitwerking van stilte kan nie ontken word nie.
Hiệu quả của sự yên lặng thì không thể nào chối cãi được.
-
Minder gereelde vertalings
- hoà bình
- thái bình
- tĩnh mịch
- yên tĩnh
- 和平
- 太平
-
Vertoon algoritmies gegenereerde vertalings
Outomatiese vertalings van " stilte " in Viëtnamees
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Frases soortgelyk aan "stilte" met vertalings in Viëtnamees
-
im lặng · yên tĩnh · 安靜
-
câm · câm miệng · câm mồm · câm đi · câm đê · im · im mồm · im đi · im đê · ngậm miệng
-
ra khỏi qui trình im lặng
Voeg voorbeeld by
Voeg